BIG SALE
Giảm 20% toàn bộ sản phẩm
Dùng mã: SUCMANH

Đã thêm vào giỏ của bạn.

Xin lỗi, đã xảy ra lỗi. Vui lòng thử lại lần nữa.

Số lượng:

Tổng Phụ:

( sản phẩm trong giỏ hàng của bạn)

Low-Cal Meal Replacement Blend

Công Thức Cung Cấp Ít Calorie

  • Ăn chay
  • Không chứa gluten

VND 617000.0

₫617 000

Low-Cal Meal Replacement Blend - 500g - Vani
Low-Cal Meal Replacement Blend - 500g - Vani
Low-Cal Meal Replacement Blend - 500g - Vani Low-Cal Meal Replacement Blend - 500g - Vani
Low-Cal Meal Replacement Blend - 500g - Vani Low-Cal Meal Replacement Blend - 500g - Vani
  • Tổng quan sản phẩm

    Sản phẩm thay thế chế độ ăn rất ít calories (Very Low Calorie Diet - VLCD) là gì?

    Khi thực hiện một cách nghiêm túc thực hiện VLCD, bạn nên đặt mục tiêu 600 – 800 calories mỗi ngày để giúp bạn giảm cân. Mang lại 200 calories trên mỗi khẩu phần, tự hào mang lại một lượng lớn vĩ chất ấn tượng và bổ sung khoáng chất, chất xơ và vitamins, chúng tôi không đánh đổi hương vị của sản phẩm để lấy hàm lượng dinh dưỡng, và bạn sẽ có 5 vị tuyệt vời để lựa chọn, khám phát vị bạn thích ngay hôm nay! 

    Lợi ích của thực phẩm thay thế VLCD?

    • Hàm Lượng Dinh Dưỡng Tuyệt Vời– Cùng 17g protein ấn tượng trên mỗi khẩu phần sẽ hỗ trợ cho mục tiêu luyện tập, với protein đóng góp cho việc duy trì và phát triển khối cơ và duy trì xương bình thường. Carbohydrate là nguồn năng lương cơ bản của cơ thể, do đó chúng tôi đã bao gồm 17g carbohydrate trên mỗi khẩu phần. Hơn nữa, hơn 4g chất xơ ăn kiêng trên mỗi khẩu phần hoàn hảo cho chế độ ăn cân bằng và khỏe mạnh.
    • RI cho Vitamin & Khoáng Chất – Mỗi khẩu phần (51g) mang lại từ 35-70% (dưạ trên vị Sô Cô La) hàm lượng dinh dưỡng khuyến nghị hằng ngày (RI’s) gồm nhiều Vitamins và Khoáng Chất. Nhóm chuyên gia dinh dưỡng của chúng tôi khuyến nghị sử dụng 2 khẩu phần mỗi ngày sẽ giúp bạn cung cấp từ 80-100% RI’s cho Vitamin và Khoáng Chất.
    •  Hương Vị– Dâu Tây, Chuối, Caramen muối, Sô Cô La và Vani.

    Sản phẩm này có dành cho tôi?

    Myprotein's VLCD meal replacement đã được công thức cho những người tham gia vào chế độ ăn kiểm soát hàm lượng calorie nghiêm ngặt nhằm giảm cân nặng. Thực phẩm thay thế bữa ăn chất lượng cao với giá cả phải chăng này có thể được sử dụng kết hợp với thức ăn hàng ngày nhằm mục đích kiểm soát cân cũng như chương trình luyện tập có cấu trúc.

  • Lợi ích chính
    • Phù hợp cho người ăn chay
    • Lượng Calories thấp và giàu protein
    • Đáp ứng 80-100% hàm lượng khuyên dùng hàng ngày của Vitamin và Khoáng Chất (RI) trên 2 khẩu phần
  • Khuyến nghị sử dụng

    Đội ngũ chuyên gia dinh dưỡng của chúng tôi khuyến khích sử dụng 2-3 khẩu phần mỗi ngày như bữa chính (bữa sáng, trưa và/hoặc bữa tối). Đơn giản chỉ cần trộn 2 muỗng (51g) bột VLCD vào bình lắc Mixmaster Myprotein và thêm vào 200-300ml nước. Lắc đều trong vòng 60 giây và sử dụng. Sử dụng 2-3 lần mỗi ngày như một bữa ăn tiện lợi.

    Sản phẩm hữu ích được sử dụng như một phần của chế độ ăn giới hạn năng lượng và do đó nên sử dụng các thực phẩm các như phần cần thiết của chế độ ăn kiêng này. Việc cung cấp đủ nước cho cơ thể là rất quan trọng. Bảo quản nơi thoáng mát và tránh ánh nắng mặt trời.  Phù hợp cho người ăn chay.

     

  • Thành phần

    Đối với các chất kích ứng, xem thành phần tại mục in đậm.

    Vị Vani: Bột Sữa Tách Béo (41%), Chất Béo Ăn Kiêng Cô Đặc (Đầu Dừa Được Điều Chỉnh, Dầu Hạt Đậu Nành Được Điều Chỉnh, Protein Sữa s, Bột Whey (Sữa), Maltodextrin, Chất Tạo Nhũ (Lecithins [Contains Đậu Nành]), Chất Ổn Định (Triphosphates), Chất Chống Ôxi Hóa (Este axit béo của Ascorbic Acid, Alpha-Tocopherol), Chất Chống Vón (Calcium Phosphates), Whey Protein Concentrate (Sữa, Đậu Nành Protein Isolate (Đậu Nành]), Hương Liệu, Bột Inulin, Potassium Citrate, Chất Làm Dày (Xanthan Gum) , Bột Di Potassium Phosphate, Muối, Calcium Chloride, Chất Làm Ngọt (Sucralose), Vitamin và Khoáng Chất Chưa Trộn (Folic Acid, Vitamin C, Niacin, Sắt, Vitamin E, Kẽm, Axit patonthenic, Fluoride, Manganese, Vitamin B6, Vitamin B2, Vitamin B1, Đồng, Vitamin A, Iodine, Vitamin K, Selenium, Molybdenum, Biotin, Chromium, Vitamin D, Vitamin B12), Magnesium Oxide.

    Vị Dâu Tây : Bột Sữa Tách Béo (41%), Chất Béo Ăn Kiêng Cô Đặc (Đầu Dừa Được Điều Chỉnh, Dầu Hạt Đậu Nành Được Điều Chỉnh, Protein Sữa s, Bột Whey (Sữa), Maltodextrin, Chất Tạo Nhũ (Lecithins [Contains Đậu Nành]), Chất Ổn Định (Triphosphates), Chất Chống Ôxi Hóas (Este axit béo của Ascorbic Acid, Alpha-Tocopherol), Chất Chống Vón (Calcium Phosphates), Whey Protein Concentrate (Sữa, Đậu Nành Protein Isolate (Đậu Nành]), Hương Liệu, Bột Inulin, Potassium Citrate, Chất Làm Dày (Xanthan Gum) , Bột Di Potassium Phosphate, Muối, Calcium Chloride, Màu Thực Phẩm (Bột Củ Cải Đường), Chất Làm Ngọt (Sucralose), Vitamin và Khoáng Chất Chưa Trộn (Folic Acid, Vitamin C, Niacin, Sắt, Vitamin E, Kẽm, Axit patonthenic, Fluoride, Manganese, Vitamin B6, Vitamin B2, Vitamin B1, Đồng, Vitamin A, Iodine, Vitamin K, Selenium, Molybdenum, Biotin, Chromium, Vitamin D, Vitamin B12), Magnesium Oxide.

    Vị Caramen Muối : Bột Sữa Tách Béo (41%), Chất Béo Ăn Kiêng Cô Đặc (Đầu Dừa Được Điều Chỉnh, Refined Soybean Oil, Protein Sữa s, Bột Whey (Sữa), Maltodextrin, Chất Tạo Nhũ (Lecithins [Contains Đậu Nành]), Chất Ổn Định (Triphosphates), Chất Chống Ôxi Hóas (Este axit béo của Ascorbic Acid, Alpha-Tocopherol), Chất Chống Vón (Calcium Phosphates), Whey Protein Concentrate (Sữa, Đậu Nành Protein Isolate (Đậu Nành]) , Hương Liệu, Bột Inulin, Potassium Citrate, Chất Làm Dày (Xanthan Gum) , Bột Di Potassium Phosphate, Muối, Calcium Chloride, Màu Thực Phẩm (E150c), Chất Làm Ngọt (Sucralose), Vitamin và Khoáng Chất Chưa Trộn (Folic Acid, Vitamin C, Niacin, Sắt, Vitamin E, Kẽm, Axit patonthenic, Fluoride, Manganese, Vitamin B6, Vitamin B2, Vitamin B1, Đồng, Vitamin A, Iodine, Vitamin K, Selenium, Molybdenum, Biotin, Chromium, Vitamin D, Vitamin B12), Magnesium Oxide.

     Vị Chuối : Bột Sữa Tách Béo (41%), Chất Béo Ăn Kiêng Cô Đặc (Đầu Dừa Được Điều Chỉnh, Dầu Hạt Đậu Nành Được Điều Chỉnh, Protein Sữa s, Bột Whey (Sữa), Maltodextrin, Chất Tạo Nhũ (Lecithins [Contains Đậu Nành]), Chất Ổn Định (Triphosphates), Chất Chống Ôxi Hóas (Este axit béo của Ascorbic Acid, Alpha-Tocopherol), Chất Chống Vón (Calcium Phosphates), Whey Protein Concentrate (Sữa, Đậu Nành Protein Isolate (Đậu Nành]), Hương Liệu, Bột Inulin, Potassium Citrate, Chất Làm Dày (Xanthan Gum) , Bột Di Potassium Phosphate, Muối, Calcium Chloride, Màu Thực Phẩm (Curcumin), Chất Làm Ngọt (Sucralose), Vitamin và Khoáng Chất Chưa Trộn (Folic Acid, Vitamin C, Niacin, Sắt, Vitamin E, Kẽm, Axit patonthenic, Fluoride, Manganese, Vitamin B6, Vitamin B2, Vitamin B1, Đồng, Vitamin A, Iodine, Vitamin K, Selenium, Molybdenum, Biotin, Chromium, Vitamin D, Vitamin B12), Magnesium Oxide.

     Vị Sô Cô La Smooth : Bột Sữa Tách Béo (41%), Chất Béo Ăn Kiêng Cô Đặc (Đầu Dừa Được Điều Chỉnh, Dầu Hạt Đậu Nành Được Điều Chỉnh, Protein Sữa s, Bột Whey (Sữa), Maltodextrin, Chất Tạo Nhũ (Lecithins [Contains Đậu Nành]), Chất Ổn Định (Triphosphates), Chất Chống Ôxi Hóas (Este axit béo của Ascorbic Acid, Alpha-Tocopherol), Chất Chống Vón (Calcium Phosphates), Whey Protein Concentrate (Sữa, Đậu Nành Protein Isolate (Đậu Nành]), Hương Liệu, Bột Inulin, Potassium Citrate, Chất Làm Dày (Xanthan Gum) , Bột Di Potassium Phosphate, Muối, Calcium Chloride, Bột Cacao, Chất Làm Ngọt (Sucralose), Vitamin và Khoáng Chất Chưa Trộn (Folic Acid, Vitamin C, Niacin, Sắt, Vitamin E, Kẽm, Axit patonthenic, Fluoride, Manganese, Vitamin B6, Vitamin B2, Vitamin B1, Đồng, Vitamin A, Iodine, Vitamin K, Selenium, Molybdenum, Biotin, Chromium, Vitamin D, Vitamin B12), Magnesium Oxide.

  • Thông tin Dinh dưỡng

    Khẩu phần -  2 Muỗngs (51g)

    Số Khẩu Phần Trên Sản Phẩm - 9 (500g), 19 (1kg), 49 (2.5kg)

    Thành Phần Dinh Dưỡng

      Trên 100g Trên Khẩu Phần
    Năng Lượng 1663 kJ/848kcal 392 kJ/200 kcal
    Chất Béo 13 g 6.7 g
      trong đó chất béo bão hòa 6.2 g 3.1 g
    Carbohydrates 34 g 17 g
      trong đó đường 27 g 14 g
    Chất Xơ 8.0 g 4.1 g
    Protein 34 g 18 g
    Muối 1.8 g 0.90g
      Trên 100g Trên Khẩu Phần
    Vitamin A 550µg RE (69% RI*) 280 µg RE (35% RI*)
    Vitamin D 4.3 µg (86% RI*) 2.2 µg(44% RI*)
    Vitamin E 9.4 mg a-TE (78% RI*) 4.8 mg a-TE (40% RI*)
    Vitamin K 58µg  (77% RI*) 30µg (40% RI*)
    Vitamin C 64mg (81% RI*) 33 mg (45% RI*)
    Thiamin 0.9mg (82% RI*) 0.5mg (45%RI*)
    Riboflavin 1.9mg (136% RI*) 1.0mg (71% RI*)
    Niacin 15mg NE (94% RI*) 7.4mg NE (46% RI*)
    Vitamin B6 1.3 mg (93% RI*) 0.7 mg (50% RI*)
    Folic Acid 166 µg (83% RI*) 84.6 mg (42% RI*)
    Vitamin B12 2.5 µg (100% RI*) 1.3 µg (52% RI*)
    Biotin 41 µg (82% RI*) 21µg (42% RI*)
    Pantothenic Acid 5.2 mg (87% RI*) 2.6mg (43% RI*)
    Potassium 2057 mg (102% RI*) 1049 mg (52% RI*)
    Chloride 1016 mg (127% RI*) 518 mg (65% RI*)
    Calcium 758 mg (95% RI*) 387 mg (48% RI*)
    Phosphorous 523mg (75% RI*) 267 mg (38% RI*)
    Magnesium 265mg (70%RI*) 135 mg (36%RI*)
    Sắt 15mg (107%RI*) 7.4 mg (53%RI*)
    Zinc 8.7mg (87%RI*) 4.4 mg(44%RI*)
    Copper 0.7mg (70%RI*) 0.4 mg (40%RI*)
    Manganese 1.6mg (80%RI*) 0.8 mg (40%RI*)
    Fluoride 2.8mg (80%RI*) 1.4 mg (40%RI*)
    Selenium 47µg( 85%RI*) 24 µg (43%RI*)
    Chromium 31µg (78%RI*) 16µg (40%RI*)
    Molybdenum 53µg (107%RI*) 27µg (54%RI*)
    Iodine 114µg (76%RI*) 58.0µg (39%RI*)

    * Hàm lượng tham khảo cho người trưởng thành trung bình(8400 kJ/2000 kcal)

    Thành Phần Dinh Dưỡng dựa trên vị Caramen Muối, Khi lựa chọn các vị khác, thành phần dinh dưỡng thay đổi nhẹ.

  • Chi Tiết Sản Phẩm
    brand:
    Myprotein
    range:
    Myprotein
    Diet:
    Ăn chay, Không chứa gluten

    Thực phẩm thay thế bữa ăn calorie thấp giúp kiểm soát cân, bột dễ dàng hòa trộn. Nhiều hương vị với chất làm ngọt.

Low-Cal Meal Replacement Blend

Công Thức Cung Cấp Ít Calorie

  • Ăn chay
  • Không chứa gluten

VND 617000.0

₫617 000


Số lượng:

Item limited to max quantity of 5000

( 0 item is in your basket items are in your basket )


BIG SALE
Giảm 20% toàn bộ sản phẩm
Dùng mã: SUCMANH

Ưu đãi được áp dụng trên toàn bộ sản phẩm. Chọn sản phẩm vào giỏ hàng và nhập mã SUCMANH
Mua Ngay

Live Chat

thời gian kết nối trung bình 25 giây

  • Tổng quan sản phẩm

    Sản phẩm thay thế chế độ ăn rất ít calories (Very Low Calorie Diet - VLCD) là gì?

    Khi thực hiện một cách nghiêm túc thực hiện VLCD, bạn nên đặt mục tiêu 600 – 800 calories mỗi ngày để giúp bạn giảm cân. Mang lại 200 calories trên mỗi khẩu phần, tự hào mang lại một lượng lớn vĩ chất ấn tượng và bổ sung khoáng chất, chất xơ và vitamins, chúng tôi không đánh đổi hương vị của sản phẩm để lấy hàm lượng dinh dưỡng, và bạn sẽ có 5 vị tuyệt vời để lựa chọn, khám phát vị bạn thích ngay hôm nay! 

    Lợi ích của thực phẩm thay thế VLCD?

    • Hàm Lượng Dinh Dưỡng Tuyệt Vời– Cùng 17g protein ấn tượng trên mỗi khẩu phần sẽ hỗ trợ cho mục tiêu luyện tập, với protein đóng góp cho việc duy trì và phát triển khối cơ và duy trì xương bình thường. Carbohydrate là nguồn năng lương cơ bản của cơ thể, do đó chúng tôi đã bao gồm 17g carbohydrate trên mỗi khẩu phần. Hơn nữa, hơn 4g chất xơ ăn kiêng trên mỗi khẩu phần hoàn hảo cho chế độ ăn cân bằng và khỏe mạnh.
    • RI cho Vitamin & Khoáng Chất – Mỗi khẩu phần (51g) mang lại từ 35-70% (dưạ trên vị Sô Cô La) hàm lượng dinh dưỡng khuyến nghị hằng ngày (RI’s) gồm nhiều Vitamins và Khoáng Chất. Nhóm chuyên gia dinh dưỡng của chúng tôi khuyến nghị sử dụng 2 khẩu phần mỗi ngày sẽ giúp bạn cung cấp từ 80-100% RI’s cho Vitamin và Khoáng Chất.
    •  Hương Vị– Dâu Tây, Chuối, Caramen muối, Sô Cô La và Vani.

    Sản phẩm này có dành cho tôi?

    Myprotein's VLCD meal replacement đã được công thức cho những người tham gia vào chế độ ăn kiểm soát hàm lượng calorie nghiêm ngặt nhằm giảm cân nặng. Thực phẩm thay thế bữa ăn chất lượng cao với giá cả phải chăng này có thể được sử dụng kết hợp với thức ăn hàng ngày nhằm mục đích kiểm soát cân cũng như chương trình luyện tập có cấu trúc.

  • Lợi ích chính
    • Phù hợp cho người ăn chay
    • Lượng Calories thấp và giàu protein
    • Đáp ứng 80-100% hàm lượng khuyên dùng hàng ngày của Vitamin và Khoáng Chất (RI) trên 2 khẩu phần
  • Khuyến nghị sử dụng

    Đội ngũ chuyên gia dinh dưỡng của chúng tôi khuyến khích sử dụng 2-3 khẩu phần mỗi ngày như bữa chính (bữa sáng, trưa và/hoặc bữa tối). Đơn giản chỉ cần trộn 2 muỗng (51g) bột VLCD vào bình lắc Mixmaster Myprotein và thêm vào 200-300ml nước. Lắc đều trong vòng 60 giây và sử dụng. Sử dụng 2-3 lần mỗi ngày như một bữa ăn tiện lợi.

    Sản phẩm hữu ích được sử dụng như một phần của chế độ ăn giới hạn năng lượng và do đó nên sử dụng các thực phẩm các như phần cần thiết của chế độ ăn kiêng này. Việc cung cấp đủ nước cho cơ thể là rất quan trọng. Bảo quản nơi thoáng mát và tránh ánh nắng mặt trời.  Phù hợp cho người ăn chay.

     

  • Thành phần

    Đối với các chất kích ứng, xem thành phần tại mục in đậm.

    Vị Vani: Bột Sữa Tách Béo (41%), Chất Béo Ăn Kiêng Cô Đặc (Đầu Dừa Được Điều Chỉnh, Dầu Hạt Đậu Nành Được Điều Chỉnh, Protein Sữa s, Bột Whey (Sữa), Maltodextrin, Chất Tạo Nhũ (Lecithins [Contains Đậu Nành]), Chất Ổn Định (Triphosphates), Chất Chống Ôxi Hóa (Este axit béo của Ascorbic Acid, Alpha-Tocopherol), Chất Chống Vón (Calcium Phosphates), Whey Protein Concentrate (Sữa, Đậu Nành Protein Isolate (Đậu Nành]), Hương Liệu, Bột Inulin, Potassium Citrate, Chất Làm Dày (Xanthan Gum) , Bột Di Potassium Phosphate, Muối, Calcium Chloride, Chất Làm Ngọt (Sucralose), Vitamin và Khoáng Chất Chưa Trộn (Folic Acid, Vitamin C, Niacin, Sắt, Vitamin E, Kẽm, Axit patonthenic, Fluoride, Manganese, Vitamin B6, Vitamin B2, Vitamin B1, Đồng, Vitamin A, Iodine, Vitamin K, Selenium, Molybdenum, Biotin, Chromium, Vitamin D, Vitamin B12), Magnesium Oxide.

    Vị Dâu Tây : Bột Sữa Tách Béo (41%), Chất Béo Ăn Kiêng Cô Đặc (Đầu Dừa Được Điều Chỉnh, Dầu Hạt Đậu Nành Được Điều Chỉnh, Protein Sữa s, Bột Whey (Sữa), Maltodextrin, Chất Tạo Nhũ (Lecithins [Contains Đậu Nành]), Chất Ổn Định (Triphosphates), Chất Chống Ôxi Hóas (Este axit béo của Ascorbic Acid, Alpha-Tocopherol), Chất Chống Vón (Calcium Phosphates), Whey Protein Concentrate (Sữa, Đậu Nành Protein Isolate (Đậu Nành]), Hương Liệu, Bột Inulin, Potassium Citrate, Chất Làm Dày (Xanthan Gum) , Bột Di Potassium Phosphate, Muối, Calcium Chloride, Màu Thực Phẩm (Bột Củ Cải Đường), Chất Làm Ngọt (Sucralose), Vitamin và Khoáng Chất Chưa Trộn (Folic Acid, Vitamin C, Niacin, Sắt, Vitamin E, Kẽm, Axit patonthenic, Fluoride, Manganese, Vitamin B6, Vitamin B2, Vitamin B1, Đồng, Vitamin A, Iodine, Vitamin K, Selenium, Molybdenum, Biotin, Chromium, Vitamin D, Vitamin B12), Magnesium Oxide.

    Vị Caramen Muối : Bột Sữa Tách Béo (41%), Chất Béo Ăn Kiêng Cô Đặc (Đầu Dừa Được Điều Chỉnh, Refined Soybean Oil, Protein Sữa s, Bột Whey (Sữa), Maltodextrin, Chất Tạo Nhũ (Lecithins [Contains Đậu Nành]), Chất Ổn Định (Triphosphates), Chất Chống Ôxi Hóas (Este axit béo của Ascorbic Acid, Alpha-Tocopherol), Chất Chống Vón (Calcium Phosphates), Whey Protein Concentrate (Sữa, Đậu Nành Protein Isolate (Đậu Nành]) , Hương Liệu, Bột Inulin, Potassium Citrate, Chất Làm Dày (Xanthan Gum) , Bột Di Potassium Phosphate, Muối, Calcium Chloride, Màu Thực Phẩm (E150c), Chất Làm Ngọt (Sucralose), Vitamin và Khoáng Chất Chưa Trộn (Folic Acid, Vitamin C, Niacin, Sắt, Vitamin E, Kẽm, Axit patonthenic, Fluoride, Manganese, Vitamin B6, Vitamin B2, Vitamin B1, Đồng, Vitamin A, Iodine, Vitamin K, Selenium, Molybdenum, Biotin, Chromium, Vitamin D, Vitamin B12), Magnesium Oxide.

     Vị Chuối : Bột Sữa Tách Béo (41%), Chất Béo Ăn Kiêng Cô Đặc (Đầu Dừa Được Điều Chỉnh, Dầu Hạt Đậu Nành Được Điều Chỉnh, Protein Sữa s, Bột Whey (Sữa), Maltodextrin, Chất Tạo Nhũ (Lecithins [Contains Đậu Nành]), Chất Ổn Định (Triphosphates), Chất Chống Ôxi Hóas (Este axit béo của Ascorbic Acid, Alpha-Tocopherol), Chất Chống Vón (Calcium Phosphates), Whey Protein Concentrate (Sữa, Đậu Nành Protein Isolate (Đậu Nành]), Hương Liệu, Bột Inulin, Potassium Citrate, Chất Làm Dày (Xanthan Gum) , Bột Di Potassium Phosphate, Muối, Calcium Chloride, Màu Thực Phẩm (Curcumin), Chất Làm Ngọt (Sucralose), Vitamin và Khoáng Chất Chưa Trộn (Folic Acid, Vitamin C, Niacin, Sắt, Vitamin E, Kẽm, Axit patonthenic, Fluoride, Manganese, Vitamin B6, Vitamin B2, Vitamin B1, Đồng, Vitamin A, Iodine, Vitamin K, Selenium, Molybdenum, Biotin, Chromium, Vitamin D, Vitamin B12), Magnesium Oxide.

     Vị Sô Cô La Smooth : Bột Sữa Tách Béo (41%), Chất Béo Ăn Kiêng Cô Đặc (Đầu Dừa Được Điều Chỉnh, Dầu Hạt Đậu Nành Được Điều Chỉnh, Protein Sữa s, Bột Whey (Sữa), Maltodextrin, Chất Tạo Nhũ (Lecithins [Contains Đậu Nành]), Chất Ổn Định (Triphosphates), Chất Chống Ôxi Hóas (Este axit béo của Ascorbic Acid, Alpha-Tocopherol), Chất Chống Vón (Calcium Phosphates), Whey Protein Concentrate (Sữa, Đậu Nành Protein Isolate (Đậu Nành]), Hương Liệu, Bột Inulin, Potassium Citrate, Chất Làm Dày (Xanthan Gum) , Bột Di Potassium Phosphate, Muối, Calcium Chloride, Bột Cacao, Chất Làm Ngọt (Sucralose), Vitamin và Khoáng Chất Chưa Trộn (Folic Acid, Vitamin C, Niacin, Sắt, Vitamin E, Kẽm, Axit patonthenic, Fluoride, Manganese, Vitamin B6, Vitamin B2, Vitamin B1, Đồng, Vitamin A, Iodine, Vitamin K, Selenium, Molybdenum, Biotin, Chromium, Vitamin D, Vitamin B12), Magnesium Oxide.

  • Thông tin Dinh dưỡng

    Khẩu phần -  2 Muỗngs (51g)

    Số Khẩu Phần Trên Sản Phẩm - 9 (500g), 19 (1kg), 49 (2.5kg)

    Thành Phần Dinh Dưỡng

      Trên 100g Trên Khẩu Phần
    Năng Lượng 1663 kJ/848kcal 392 kJ/200 kcal
    Chất Béo 13 g 6.7 g
      trong đó chất béo bão hòa 6.2 g 3.1 g
    Carbohydrates 34 g 17 g
      trong đó đường 27 g 14 g
    Chất Xơ 8.0 g 4.1 g
    Protein 34 g 18 g
    Muối 1.8 g 0.90g
      Trên 100g Trên Khẩu Phần
    Vitamin A 550µg RE (69% RI*) 280 µg RE (35% RI*)
    Vitamin D 4.3 µg (86% RI*) 2.2 µg(44% RI*)
    Vitamin E 9.4 mg a-TE (78% RI*) 4.8 mg a-TE (40% RI*)
    Vitamin K 58µg  (77% RI*) 30µg (40% RI*)
    Vitamin C 64mg (81% RI*) 33 mg (45% RI*)
    Thiamin 0.9mg (82% RI*) 0.5mg (45%RI*)
    Riboflavin 1.9mg (136% RI*) 1.0mg (71% RI*)
    Niacin 15mg NE (94% RI*) 7.4mg NE (46% RI*)
    Vitamin B6 1.3 mg (93% RI*) 0.7 mg (50% RI*)
    Folic Acid 166 µg (83% RI*) 84.6 mg (42% RI*)
    Vitamin B12 2.5 µg (100% RI*) 1.3 µg (52% RI*)
    Biotin 41 µg (82% RI*) 21µg (42% RI*)
    Pantothenic Acid 5.2 mg (87% RI*) 2.6mg (43% RI*)
    Potassium 2057 mg (102% RI*) 1049 mg (52% RI*)
    Chloride 1016 mg (127% RI*) 518 mg (65% RI*)
    Calcium 758 mg (95% RI*) 387 mg (48% RI*)
    Phosphorous 523mg (75% RI*) 267 mg (38% RI*)
    Magnesium 265mg (70%RI*) 135 mg (36%RI*)
    Sắt 15mg (107%RI*) 7.4 mg (53%RI*)
    Zinc 8.7mg (87%RI*) 4.4 mg(44%RI*)
    Copper 0.7mg (70%RI*) 0.4 mg (40%RI*)
    Manganese 1.6mg (80%RI*) 0.8 mg (40%RI*)
    Fluoride 2.8mg (80%RI*) 1.4 mg (40%RI*)
    Selenium 47µg( 85%RI*) 24 µg (43%RI*)
    Chromium 31µg (78%RI*) 16µg (40%RI*)
    Molybdenum 53µg (107%RI*) 27µg (54%RI*)
    Iodine 114µg (76%RI*) 58.0µg (39%RI*)

    * Hàm lượng tham khảo cho người trưởng thành trung bình(8400 kJ/2000 kcal)

    Thành Phần Dinh Dưỡng dựa trên vị Caramen Muối, Khi lựa chọn các vị khác, thành phần dinh dưỡng thay đổi nhẹ.

  • Chi Tiết Sản Phẩm
    brand:
    Myprotein
    range:
    Myprotein
    Diet:
    Ăn chay, Không chứa gluten

    Thực phẩm thay thế bữa ăn calorie thấp giúp kiểm soát cân, bột dễ dàng hòa trộn. Nhiều hương vị với chất làm ngọt.

Đánh giá từ khách hàng

Hiện tại sản phẩm này chưa có đánh giá nào

Viết bình luận được với một cơ hội thắng một & pound; 100 phiếu.

Khách hàng khác cũng mua:

Myprotein Logo Hand Towel - Soft Blue

₫220 000
Save ₫80 000

Hỗn Hợp Thay Thế Bữa Ăn

từ ₫666 000
Tiết kiệm đến: ₫286 000

Calcium Caseinate Protein

₫969 000

Milk Protein

₫1 492 000
Kết nối với chúng tôi

2019 © 2018 The Hut.com Limited, công ty được đăng ký tại Anh Quốc và Wales (mã công ty 05016010) tại địa chỉ Voyager House, Voyager House, Chicago Avenue, Manchester Airport, M90 3DQ.